通畅通暢 nghĩa là gì
tōng chàngHán Việt: THÔNG SƯỚNG
thông suốt; rõ ràng
Nghĩa
tōng chàngHSK 7Hán Việt: THÔNG SƯỚNG
- thông suốt; rõ ràng
- (viết hoặc suy nghĩ) mạch lạc; lưu loát
Tiếng Anh: unobstructed; clear; (of writing or thinking) coherent; fluent
tōng chàngHán Việt: THÔNG SƯỚNG
thông suốt; rõ ràng
Tiếng Anh: unobstructed; clear; (of writing or thinking) coherent; fluent