通缉犯通緝犯 nghĩa là gì
tōng jī fàn
tội phạm bị truy nã
Nghĩa
tōng jī fàn
- tội phạm bị truy nã
- người trốn chạy (khỏi pháp luật)
Tiếng Anh: wanted criminal; fugitive (from the law)
tōng jī fàn
tội phạm bị truy nã
Tiếng Anh: wanted criminal; fugitive (from the law)