通车通車 nghĩa là gì
tōng chēHán Việt: THÔNG XA
khai thông giao thông (ví dụ: cầu mới, đường sắt mới, v.v.)
Nghĩa
tōng chēHSK 7Hán Việt: THÔNG XA
- khai thông giao thông (ví dụ: cầu mới, đường sắt mới, v.v.)
- (một địa phương) có dịch vụ vận tải
- (Đài Loan) đi lại
Tiếng Anh: to open to traffic (e.g. new bridge, rail line etc); (of a locality) to have a transportation service; (Tw) to commute