Từ điển › 通顺通顺通順 nghĩa là gìtōng shùnHán Việt: THÔNG THUẬNtrôi chảyNghĩa tōng shùnHSK 7Hán Việt: THÔNG THUẬNtrôi chảyrõ ràng và mạch lạcTiếng Anh: smooth; clear and coherentChữ thành phần通tōng · Hán Việt: thôngto pass through, to open, to connect; to communicate; common10 nét · Xem thứ tự nét →顺shùn · Hán Việt: thuậnto submit to, to obey, to go along with9 nét · Xem thứ tự nét →