逢人便讲逢人便講 nghĩa là gì
féng rén biàn jiǎngHán Việt: PHÙNG NHÂN TIỆN GIẢNG
kể với bất kỳ ai mình gặp
Nghĩa
féng rén biàn jiǎngHán Việt: PHÙNG NHÂN TIỆN GIẢNG
- kể với bất kỳ ai mình gặp
Tiếng Anh: to tell anybody one happens to meet
Chữ thành phần
- 逢féng · Hán Việt: phùngto happen to meet; chance meeting, coincidence10 nét · Xem thứ tự nét →
- 人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →
- 便biàn · Hán Việt: tiệneasy, convenient; expedient9 nét · Xem thứ tự nét →
- 讲jiǎng · Hán Việt: giảngtalk, speech, lecture; to speak, to explain6 nét · Xem thứ tự nét →