逢凶化吉 nghĩa là gì
féng xiōng huà jíHán Việt: PHÙNG HUNG HOÁ CÁT
biến hung thành cát (thành ngữ); chuyển khởi đầu không may thành tốt đẹp
Nghĩa
féng xiōng huà jíHán Việt: PHÙNG HUNG HOÁ CÁT
- biến hung thành cát (thành ngữ); chuyển khởi đầu không may thành tốt đẹp
Tiếng Anh: misfortune turns to blessing (idiom); to turn an inauspicious start to good account
Chữ thành phần
- 逢féng · Hán Việt: phùngto happen to meet; chance meeting, coincidence10 nét · Xem thứ tự nét →
- 凶xiōng · Hán Việt: hungculprit; murder; bad, sad4 nét · Xem thứ tự nét →
- 化huà · Hán Việt: hoáto change, to convert, to reform; -ize4 nét · Xem thứ tự nét →
- 吉jí · Hán Việt: cátlucky, propitious, good6 nét · Xem thứ tự nét →