逢场作戏逢場作戲 nghĩa là gì
féng chǎng zuò xìHán Việt: PHÙNG TRƯỜNG TÁC HÍ
nghĩa đen: tìm được sân khấu, diễn hài kịch (thành ngữ); tham gia cho vui
Nghĩa
féng chǎng zuò xìHán Việt: PHÙNG TRƯỜNG TÁC HÍ
- nghĩa đen: tìm được sân khấu, diễn hài kịch (thành ngữ); tham gia cho vui
- chơi theo tình huống địa phương
Tiếng Anh: lit. find a stage, put on a comedy (idiom); to join in the fun; to play along according to local conditions
Chữ thành phần
- 逢féng · Hán Việt: phùngto happen to meet; chance meeting, coincidence10 nét · Xem thứ tự nét →
- 场chǎng · Hán Việt: trườngfield, open space; market, square; stage6 nét · Xem thứ tự nét →
- 作zuò · Hán Việt: tácto make; to write, to compose; to act, to perform7 nét · Xem thứ tự nét →
- 戏xì · Hán Việt: híplay, show, theater6 nét · Xem thứ tự nét →