逮 nghĩa là gì
dǎi · dài
(thông tục) bắt
Nghĩa (2 cách đọc)
dǎiHSK 7
- (thông tục) bắt
- bắt giữ
Tiếng Anh: (coll.) to catch; to seize; to capture
dàiHSK 7
- (văn học) bắt giữ
- bắt
- theo kịp
- cho đến
Tiếng Anh: (literary) to reach; used in 逮捕[dai4 bu3] (Taiwan pr. [dai3])