逼上梁山 nghĩa là gì
bī shàng liáng shānHán Việt: BỨC THƯỢNG LƯƠNG SƠN
bị dồn ép phải gia nhập quân nổi dậy Lương Sơn
Nghĩa
bī shàng liáng shānHán Việt: BỨC THƯỢNG LƯƠNG SƠN
- bị dồn ép phải gia nhập quân nổi dậy Lương Sơn
- bị ép phải nổi loạn
- buộc ai đó hành động trong tuyệt vọng
Tiếng Anh: driven to join the Liangshan Mountain rebels; to drive to revolt; to force sb to desperate action
Chữ thành phần
- 逼bī · Hán Việt: bứcto bother, to pressure; to compel, to force12 nét · Xem thứ tự nét →
- 上shàng · Hán Việt: thượngabove, on top, superior; to go up; to attend; previous3 nét · Xem thứ tự nét →
- 梁liáng · Hán Việt: lươngbridge; beam, rafter; surname11 nét · Xem thứ tự nét →
- 山shān · Hán Việt: sơnmountain, hill, peak3 nét · Xem thứ tự nét →