Từ điển › 遇害遇害 nghĩa là gìyù hàiHán Việt: NGỘ HẠIbị sát hạiNghĩa yù hàiHán Việt: NGỘ HẠIbị sát hạiTiếng Anh: to be murderedChữ thành phần遇yù · Hán Việt: ngộto meet, to encounter, to come across12 nét · Xem thứ tự nét →害hài · Hán Việt: hạito injure, to harm; to destroy, to kill10 nét · Xem thứ tự nét →