Từ điển › 遇火遇火 nghĩa là gìyù huǒHán Việt: NGỘ HOẢbị cháyNghĩa yù huǒHán Việt: NGỘ HOẢbị cháybốc cháyTiếng Anh: to catch fire; to igniteChữ thành phần遇yù · Hán Việt: ngộto meet, to encounter, to come across12 nét · Xem thứ tự nét →火huǒ · Hán Việt: hoảfire, flame; to burn; anger, rage4 nét · Xem thứ tự nét →