Từ điển › 遍地遍地 nghĩa là gìbiàn dìkhắp nơiNghĩa biàn dìHSK 6khắp nơikhắp mọi chỗTiếng Anh: everywhere; all overChữ thành phần遍biàneverywhere, all over, throughout12 nét · Xem thứ tự nét →地de · Hán Việt: địaearth, ground, soil; land, region; structural particle used before a verb6 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 遍地遍地开花biàn dì kāi huā (thành ngữ) nở rộ khắp nơi; xuất hiện khắp nơi; phát triển mạnh mẽ trên diện rộng