遭受 nghĩa là gì
zāo shòuHán Việt: TAO THỤ
chịu; gánh chịu (tổn thất, điều không may)
Nghĩa
zāo shòuHSK 6Hán Việt: TAO THỤPhổ biến #4480
- chịu; gánh chịu (tổn thất, điều không may)
Tiếng Anh: to suffer; to sustain (loss, misfortune)
zāo shòuHán Việt: TAO THỤ
chịu; gánh chịu (tổn thất, điều không may)
Tiếng Anh: to suffer; to sustain (loss, misfortune)