遭遇 nghĩa là gì
zāo yùHán Việt: TAO NGỘ
gặp phải
Nghĩa
zāo yùHSK 6Hán Việt: TAO NGỘPhổ biến #3395
- gặp phải
- gặp gỡ
- trải nghiệm (đau khổ)
Tiếng Anh: to meet with; to encounter (esp. misfortune or hardship); an experience (esp. adverse)
zāo yùHán Việt: TAO NGỘ
gặp phải
Tiếng Anh: to meet with; to encounter (esp. misfortune or hardship); an experience (esp. adverse)