遵守 nghĩa là gì
zūn shǒuHán Việt: TUÂN THÚ
tuân thủ; tuân theo; tôn trọng (một thỏa thuận)
Nghĩa
zūn shǒuHSK 5Hán Việt: TUÂN THÚPhổ biến #3894
- tuân thủ; tuân theo; tôn trọng (một thỏa thuận)
Tiếng Anh: to comply with; to abide by; to respect (an agreement)