避讳避諱 nghĩa là gì
bì huì · bì huiHán Việt: TỊ HUÝ
tránh điều cấm kỵ (thường là tên của hoàng đế hoặc người lớn tuổi)
Nghĩa (2 cách đọc)
bì huìHán Việt: TỊ HUÝ
- tránh điều cấm kỵ (thường là tên của hoàng đế hoặc người lớn tuổi)
Tiếng Anh: to avoid a taboo (usu. on the given names of emperors or one's elders)
bì huiHán Việt: TỊ HUÝ
- tránh từ hoặc chủ đề cấm kỵ
- tránh; tránh né
Tiếng Anh: to avoid a taboo word or topic; to refrain from; to avoid