那个那個 nghĩa là gì
nà geHán Việt: NA CÁ
cái đó
Nghĩa
nà geHán Việt: NA CÁ
- cái đó
- điều đó
- cái kia (trái với cái này)
- (dùng trước động từ hoặc tính từ để nhấn mạnh)
- (dùng một cách hài hước hoặc gián tiếp để chỉ điều gì đó xấu hổ, vui nhộn, v.v., hoặc khi không nhớ từ đúng)
- (dùng trong lời nói như filler, giống "ờ", "bạn biết đó", v.v.)
- (uyển ngữ) kinh nguyệt
- tình dục
- cũng đọc là [nei4 ge5]
Tiếng Anh: that one; that thing; that (as opposed to this); (used before a verb or adjective for emphasis); (used to humorously or indirectly refer to sth embarrassing, funny etc, or when one can't think of the right word); (used in speech as a filler, similar to "umm", "you know" etc)