邪门歪道邪門歪道 nghĩa là gì
xié mén wāi dàoHán Việt: TÀ MÔN QUAY ĐẠO
nghĩa đen: cửa quỷ, đường cong (thành ngữ); hành vi tham nhũng
Nghĩa
xié mén wāi dàoHán Việt: TÀ MÔN QUAY ĐẠO
- nghĩa đen: cửa quỷ, đường cong (thành ngữ); hành vi tham nhũng
- phương pháp gian dối
- không trung thực
Tiếng Anh: see 歪門邪道|歪门邪道[wai1 men2 xie2 dao4]
Chữ thành phần
- 邪xié · Hán Việt: tàwrong, evil, demonic; perverse, depraved, heterodox6 nét · Xem thứ tự nét →
- 门mén · Hán Việt: môngate, door, entrance, opening3 nét · Xem thứ tự nét →
- 歪wāi · Hán Việt: quayslanted, askew, awry9 nét · Xem thứ tự nét →
- 道dào · Hán Việt: đạomethod, way; path, road12 nét · Xem thứ tự nét →