部属部屬 nghĩa là gì
bù shǔHán Việt: BỘ THUỘC
quân đội dưới quyền chỉ huy
Nghĩa
bù shǔHán Việt: BỘ THUỘC
- quân đội dưới quyền chỉ huy
- cấp dưới
- thuộc một bộ
Tiếng Anh: troops under one's command; subordinate; affiliated to a ministry
bù shǔHán Việt: BỘ THUỘC
quân đội dưới quyền chỉ huy
Tiếng Anh: troops under one's command; subordinate; affiliated to a ministry