部首编排法部首編排法 nghĩa là gì
bù shǒu biān pái fǎHán Việt: BỘ THỦ BIÊN BÀI PHÁP
cách sắp xếp từ điển của chữ Hán theo bộ thủ
Nghĩa
bù shǒu biān pái fǎHán Việt: BỘ THỦ BIÊN BÀI PHÁP
- cách sắp xếp từ điển của chữ Hán theo bộ thủ
Tiếng Anh: dictionary arrangement of Chinese characters under radicals
Chữ thành phần
- 部bù · Hán Việt: bộdepartment, ministry; division, unit; part, section10 nét · Xem thứ tự nét →
- 首shǒu · Hán Việt: thủchief, head, leader9 nét · Xem thứ tự nét →
- 编biān · Hán Việt: biênto knit, to weave; to arrange, to compile12 nét · Xem thứ tự nét →
- 排pái · Hán Việt: bàirow, rank, file; to eliminate, to remove11 nét · Xem thứ tự nét →
- 法fǎ · Hán Việt: pháplaw, rule, statute; method, way; French8 nét · Xem thứ tự nét →