Từ điển › 都伯林都伯林 nghĩa là gìDū bó línHán Việt: ĐÔ BÁ LÂMDublin, thủ đô của IrelandNghĩa Dū bó línHán Việt: ĐÔ BÁ LÂMDublin, thủ đô của Irelandcũng viết là 都柏林Chữ thành phần都dōu · Hán Việt: đôall, each, entirely, whole; metropolis; capital10 nét · Xem thứ tự nét →伯bó · Hán Việt: báolder brother; father's elder brother; sir, sire, count7 nét · Xem thứ tự nét →林lín · Hán Việt: lâmforest, grove; surname8 nét · Xem thứ tự nét →