Từ điển › 都昌都昌 nghĩa là gìDū chānghuyện Duchang ở Cửu Giang 九江, Giang TâyNghĩa Dū chānghuyện Duchang ở Cửu Giang 九江, Giang TâyTiếng Anh: see 都昌縣|都昌县[Du1 chang1 Xian4]Chữ thành phần都dōu · Hán Việt: đôall, each, entirely, whole; metropolis; capital10 nét · Xem thứ tự nét →昌chāngsunlight; good, proper; prosperous8 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 都昌都昌县Dū chāng xiàn huyện Duchang ở Cửu Giang 九江, Giang Tây