酌情处理酌情處理 nghĩa là gì
zhuó qíng chǔ lǐHán Việt: CHƯỚC TÌNH XỬ LÍ
xem 酌情辦理|酌情办理[zhuo2 qing2 ban4 li3]
Nghĩa
zhuó qíng chǔ lǐHán Việt: CHƯỚC TÌNH XỬ LÍ
- xem 酌情辦理|酌情办理[zhuo2 qing2 ban4 li3]
Tiếng Anh: see 酌情辦理|酌情办理[zhuo2 qing2 ban4 li3]
Chữ thành phần
- 酌zhuó · Hán Việt: chướcto pour wine, to drink wine; to deliberate, to consider10 nét · Xem thứ tự nét →
- 情qíng · Hán Việt: tìnhemotion, feeling, sentiment11 nét · Xem thứ tự nét →
- 处chù · Hán Việt: xửto reside at, to live in; place, locale; department5 nét · Xem thứ tự nét →
- 理lǐ · Hán Việt: líscience, reason, logic; to manage11 nét · Xem thứ tự nét →