配合 nghĩa là gì
pèi héHán Việt: PHỐI HỢP
phù hợp
Nghĩa
pèi héHSK 3Hán Việt: PHỐI HỢPPhổ biến #2349
- phù hợp
- phối hợp với
- tương thích với
- tương ứng
- tuân thủ
- quan hệ tốt
- hành động cùng nhau
- hợp tác
- trở thành vợ chồng
- kết hợp các bộ phận của máy móc
Tiếng Anh: matching; fitting in with; compatible with; to correspond; to fit; to conform to