配戴 nghĩa là gì
pèi dài
đeo
Nghĩa
pèi dài
- đeo
- mang (khẩu trang, kính áp tròng, máy trợ thính v.v.)
Tiếng Anh: to put on; to wear (mouthguard, contact lenses, hearing aid etc)
pèi dài
đeo
Tiếng Anh: to put on; to wear (mouthguard, contact lenses, hearing aid etc)