Từ điển › 酷鹏酷鹏酷鵬 nghĩa là gìkù péngHán Việt: KHỐC BẰNGphiếu giảm giá (từ mượn)Nghĩa kù péngHán Việt: KHỐC BẰNGphiếu giảm giá (từ mượn)Chữ thành phần酷kù · Hán Việt: khốcstrong, stimulating; ruthless, intense14 nét · Xem thứ tự nét →鹏péng · Hán Việt: bằngfabulous bird of enormous size13 nét · Xem thứ tự nét →