醉翁之意不在酒 nghĩa là gì
zuì wēng zhī yì bù zài jiǔ
tấm lòng của ông lão say không nằm ở chén rượu (thành ngữ); người uống rượu nhưng không thực sự quan tâm đến rượu
Nghĩa
zuì wēng zhī yì bù zài jiǔ
- tấm lòng của ông lão say không nằm ở chén rượu (thành ngữ); người uống rượu nhưng không thực sự quan tâm đến rượu
- có động cơ khác
- có điều gì khác trong đầu
- có mục đích cá nhân
- đạt được điều gì đó ngoài dự tính ban đầu
Tiếng Anh: wine-lover's heart is not in the cup (idiom); a drinker not really interested in alcohol; having an ulterior motive; to have other things in mind; with an ax to grind; accomplishing something besides what one set out to do
Chữ thành phần
- 醉zuìintoxicated, drunk; addicted15 nét · Xem thứ tự nét →
- 翁wēng · Hán Việt: ôngold man; father, father-in-law10 nét · Xem thứ tự nét →
- 之zhī · Hán Việt: chimarks preceding phrase as modifier of following phrase; it, him her, them; to go to3 nét · Xem thứ tự nét →
- 意yì · Hán Việt: ýthought, idea, opinion; desire, wish; meaning, intention13 nét · Xem thứ tự nét →
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 在zài · Hán Việt: tạiat, in, on; to exist; used to indicate the present progressive tense6 nét · Xem thứ tự nét →
- 酒jiǔwine, spirits, liquor, alcohol10 nét · Xem thứ tự nét →