采取行动採取行動 nghĩa là gì
cǎi qǔ xíng dòngHán Việt: THÁI THỦ HÀNG ĐỘNG
thực hiện hành động
Nghĩa
cǎi qǔ xíng dòngHán Việt: THÁI THỦ HÀNG ĐỘNG
- thực hiện hành động
- áp dụng chính sách
- tiến hành giải quyết vấn đề
Tiếng Anh: to take action; to adopt policies; to move on some issue
Chữ thành phần
- 采cǎi · Hán Việt: tháito collect, to gather; to pick, to pluck8 nét · Xem thứ tự nét →
- 取qǔ · Hán Việt: thủto take, to receive, to obtain; to select8 nét · Xem thứ tự nét →
- 行xíng · Hán Việt: hàngto go, to walk, to move; professional6 nét · Xem thứ tự nét →
- 动dòng · Hán Việt: độngto move, to happen; movement, action6 nét · Xem thứ tự nét →