重点重點 nghĩa là gì
chóng diǎn · zhòng diǎnHán Việt: TRỌNG ĐIỂM
kể lại (ví dụ: kết quả bầu cử)
Nghĩa (2 cách đọc)
chóng diǎnHSK 2Hán Việt: TRỌNG ĐIỂMPhổ biến #1381
- kể lại (ví dụ: kết quả bầu cử)
- đánh giá lại
Tiếng Anh: to recount (e.g. results of election); to re-evaluate
zhòng diǎnHSK 2Hán Việt: TRỌNG ĐIỂMPhổ biến #1381
- điểm quan trọng; điểm chính; trọng tâm
- dự án quan trọng
- tập trung vào; nhấn mạnh vào
Tiếng Anh: important point; main point; focus; key (project etc); to focus on; to put the emphasis on