野外放养野外放養 nghĩa là gì
yě wài fàng yǎngHán Việt: DÃ NGOẠI PHÓNG DƯỠNG
chăn thả tự do (chăn nuôi gia súc hoặc gia cầm)
Nghĩa
yě wài fàng yǎngHán Việt: DÃ NGOẠI PHÓNG DƯỠNG
- chăn thả tự do (chăn nuôi gia súc hoặc gia cầm)
Tiếng Anh: free-range (breeding livestock or poultry)
Chữ thành phần
- 野yě · Hán Việt: dãfield, open country; wilderness11 nét · Xem thứ tự nét →
- 外wài · Hán Việt: ngoạiout, outside, external; foreign; in addition5 nét · Xem thứ tự nét →
- 放fàng · Hán Việt: phóngto release, to liberate, to free8 nét · Xem thứ tự nét →
- 养yǎng · Hán Việt: dưỡngto raise, to rear, to bring up; to support9 nét · Xem thứ tự nét →