Từ điển › 量力量力 nghĩa là gìliàng lìđánh giá sức của mìnhNghĩa liàng lìđánh giá sức của mìnhTiếng Anh: to estimate one's strengthChữ thành phần量liàngmeasure, volume; amount, quantity12 nét · Xem thứ tự nét →力lì · Hán Việt: lựcstrength, power; capability, influence2 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 量力量力而为liàng lì ér wéi đánh giá năng lực và hành động phù hợp; hành động theo khả năng; liệu cơm gắp mắm量力而行liàng lì ér xíng đánh giá khả năng và hành động phù hợp (thành ngữ); hành động trong phạm vi năng lực; Mình làm được gì thì làm.