针孔摄影机針孔攝影機 nghĩa là gì
zhēn kǒng shè yǐng jīHán Việt: CHÂM KHỔNG NHÉP ẢNH CƠ
máy ảnh lỗ kim (dùng cho gián điệp, nhìn trộm, v.v.)
Nghĩa
zhēn kǒng shè yǐng jīHán Việt: CHÂM KHỔNG NHÉP ẢNH CƠ
- máy ảnh lỗ kim (dùng cho gián điệp, nhìn trộm, v.v.)
Tiếng Anh: (Tw) miniature, concealable camera with a pinhole-sized lens; pinhole camera
Chữ thành phần
- 针zhēn · Hán Việt: châmneedle, pin, tack; acupuncture7 nét · Xem thứ tự nét →
- 孔kǒng · Hán Việt: khổngopening, hole, orifice; great4 nét · Xem thứ tự nét →
- 摄shè · Hán Việt: nhépto absorb, to take in; to photograph; to act on behalf of13 nét · Xem thứ tự nét →
- 影yǐng · Hán Việt: ảnhshadow; image, reflection; photograph15 nét · Xem thứ tự nét →
- 机jī · Hán Việt: cơdesk; machine; moment, opportunity6 nét · Xem thứ tự nét →