Từ điển › 钱串钱串錢串 nghĩa là gìqián chuànHán Việt: TIỀN XUYẾNxâu tiềnNghĩa qián chuànHán Việt: TIỀN XUYẾNxâu tiềnTiếng Anh: string of cashChữ thành phần钱qián · Hán Việt: tiềnmoney, currency, coins10 nét · Xem thứ tự nét →串chuàn · Hán Việt: xuyếnstring; relatives; to conspire7 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 钱串钱串儿qián chuàn r biến thể er hoá của 錢串|钱串[qian2 chuan4]钱串子qián chuàn zi xâu tiền đồng (ở Trung Quốc cổ đại); (nghĩa bóng) người quá coi trọng tiền bạc; (động vật học) con rết