钳子鉗子 nghĩa là gì
qián ziHán Việt: KIỀM TÍ
kìm
Nghĩa
qián ziHSK 7Hán Việt: KIỀM TÍ
- kìm
- đôi kìm
- cái kẹp
- mỏ kẹp
- đồ kẹp
- móng (của cua, v.v.)
- LT:把[ba3]
- (tiếng địa phương) hoa tai
Tiếng Anh: pliers; pincers; tongs; forceps; vise; clamp
qián ziHán Việt: KIỀM TÍ
kìm
Tiếng Anh: pliers; pincers; tongs; forceps; vise; clamp