Từ điển › 铅管工铅管工鉛管工 nghĩa là gìqiān guǎn gōngHán Việt: DUYÊN QUẢN CÔNGthợ sửa ống nướcNghĩa qiān guǎn gōngHán Việt: DUYÊN QUẢN CÔNGthợ sửa ống nướcTiếng Anh: plumberChữ thành phần铅qiān · Hán Việt: duyênlead10 nét · Xem thứ tự nét →管guǎn · Hán Việt: quảntube, pipe, duct; to manage, to control14 nét · Xem thứ tự nét →工gōng · Hán Việt: cônglabor, work; laborer, worker3 nét · Xem thứ tự nét →