Từ điển › 银婚银婚銀婚 nghĩa là gìyín hūnkỷ niệm cưới bạc (kỷ niệm 25 năm ngày cưới)Nghĩa yín hūnkỷ niệm cưới bạc (kỷ niệm 25 năm ngày cưới)Tiếng Anh: silver weddingChữ thành phần银yín · Hán Việt: ngânsilver; cash, money, wealth11 nét · Xem thứ tự nét →婚hūnto get married; marriage, wedding11 nét · Xem thứ tự nét →