锁定鎖定 nghĩa là gì
suǒ dìngHán Việt: TOẢ ĐỊNH
khóa (cửa)
Nghĩa
suǒ dìngHSK 7Hán Việt: TOẢ ĐỊNH
- khóa (cửa)
- đóng bằng chốt
- khóa vào vị trí
- một cái khóa
- một cái chốt
- khóa tệp máy tính (để ngăn bị ghi đè)
- khóa (từ chối truy cập hệ thống, thiết bị hoặc tệp, ví dụ: bằng bảo vệ mật khẩu)
- tập trung chú ý vào
- nhắm mục tiêu
Tiếng Anh: to lock (a door); to close with a latch; to lock into place; a lock; a latch; to lock a computer file (to prevent it being overwritten)