错位錯位 nghĩa là gì
cuò wèiHán Việt: THÓ VỊ
bị đặt sai vị trí; bị trật khớp; bị đặt không đúng
Nghĩa
cuò wèiHSK 7Hán Việt: THÓ VỊ
- bị đặt sai vị trí; bị trật khớp; bị đặt không đúng
- (y học) sai vị trí
- (nghĩa bóng) sai lầm; lập dị
Tiếng Anh: to be wrongly positioned; to be dislocated; to be misplaced; (medicine) to be in malposition; (fig.) erroneous; eccentric