镇压反革命运动鎮壓反革命運動 nghĩa là gì
Zhèn yā Fǎn gé mìng Yùn dòng
Chiến dịch Trấn áp Phản cách mạng (chiến dịch chính trị của CHND Trung Hoa từ 1950-1952), viết tắt thành 鎮反運動|镇反运动[Zhen4 fan3 Yun4 dong4]
Nghĩa
Zhèn yā Fǎn gé mìng Yùn dòng
- Chiến dịch Trấn áp Phản cách mạng (chiến dịch chính trị của CHND Trung Hoa từ 1950-1952), viết tắt thành 鎮反運動|镇反运动[Zhen4 fan3 Yun4 dong4]
Tiếng Anh: Campaign to Suppress Counterrevolutionaries (PRC political campaign from 1950-1952), abbr. to 鎮反運動|镇反运动[Zhen4 fan3 Yun4 dong4]
Chữ thành phần
- 镇zhèn · Hán Việt: trấncalm, composed; to control, to suppress15 nét · Xem thứ tự nét →
- 压yā · Hán Việt: áppress; oppress; crush; pressure6 nét · Xem thứ tự nét →
- 反fǎn · Hán Việt: phảnreverse, opposite; contrary, anti-4 nét · Xem thứ tự nét →
- 革géleather, animal hide; to reform; to remove9 nét · Xem thứ tự nét →
- 命mìng · Hán Việt: mệnhlife; destiny, fate, luck; an order, instruction8 nét · Xem thứ tự nét →
- 运yùn · Hán Việt: vậnto run; ship, transport; fortune, luck7 nét · Xem thứ tự nét →
- 动dòng · Hán Việt: độngto move, to happen; movement, action6 nét · Xem thứ tự nét →