Từ điển › 镇山镇山鎮山 nghĩa là gìzhèn shānHán Việt: TRẤN SƠNnúi chính của một vùngNghĩa zhèn shānHán Việt: TRẤN SƠNnúi chính của một vùngTiếng Anh: main mountain of a regionChữ thành phần镇zhèn · Hán Việt: trấncalm, composed; to control, to suppress15 nét · Xem thứ tự nét →山shān · Hán Việt: sơnmountain, hill, peak3 nét · Xem thứ tự nét →