镜头鏡頭 nghĩa là gì
jìng tóuHán Việt: KẺNG ĐẦU
ống kính máy ảnh
Nghĩa
jìng tóuHSK 4Hán Việt: KẺNG ĐẦUPhổ biến #2581
- ống kính máy ảnh
- cảnh quay (trong phim, v.v.)
- cảnh
Tiếng Anh: camera lens; camera shot (in a movie etc); scene
jìng tóuHán Việt: KẺNG ĐẦU
ống kính máy ảnh
Tiếng Anh: camera lens; camera shot (in a movie etc); scene