门客門客 nghĩa là gì
mén kèHán Việt: MÔN KHÁCH
kẻ bám theo
Nghĩa
mén kèHán Việt: MÔN KHÁCH
- kẻ bám theo
- khách (trong nhà quý tộc)
Tiếng Anh: hanger-on; visitor (in a nobleman's house)
mén kèHán Việt: MÔN KHÁCH
kẻ bám theo
Tiếng Anh: hanger-on; visitor (in a nobleman's house)