门当户对門當戶對 nghĩa là gì
mén dāng hù duìHán Việt: MÔN ĐƯƠNG HỘ ĐỐI
hai gia đình môn đăng hộ đối (thành ngữ)
Nghĩa
mén dāng hù duìHSK 7Hán Việt: MÔN ĐƯƠNG HỘ ĐỐI
- hai gia đình môn đăng hộ đối (thành ngữ)
- (về hôn nhân dự kiến) một mối quan hệ phù hợp
Tiếng Anh: the families are well-matched in terms of social status (idiom); (of a prospective marriage partner) an appropriate match
Chữ thành phần
- 门mén · Hán Việt: môngate, door, entrance, opening3 nét · Xem thứ tự nét →
- 当dāng · Hán Việt: đươngappropriate, timely; to act, to serve; the sound of bells6 nét · Xem thứ tự nét →
- 户hù · Hán Việt: hộdoor; family4 nét · Xem thứ tự nét →
- 对duì · Hán Việt: đốicorrect, right; facing, opposed5 nét · Xem thứ tự nét →