闭塞眼睛捉麻雀閉塞眼睛捉麻雀 nghĩa là gì
bì sè yǎn jīng zhuō má què
nghĩa đen: bịt mắt bắt chim sẻ (thành ngữ)
Nghĩa
bì sè yǎn jīng zhuō má què
- nghĩa đen: bịt mắt bắt chim sẻ (thành ngữ)
- nghĩa bóng: hành động một cách mù quáng
Tiếng Anh: lit. to catch sparrows blindfolded (idiom); fig. to act blindly
Chữ thành phần
- 闭bì · Hán Việt: bếto shut, to close; to obstruct, to block6 nét · Xem thứ tự nét →
- 塞sāi · Hán Việt: tắcto stop up, to seal, to cork, to block; pass, frontier; fortress13 nét · Xem thứ tự nét →
- 眼yǎn · Hán Việt: nhản, nhãn, nhặn, nhẫn, nhởneyelet, hole, opening11 nét · Xem thứ tự nét →
- 睛jīngeyeball; pupil13 nét · Xem thứ tự nét →
- 捉zhuō · Hán Việt: trócto clutch, to grasp, to seize10 nét · Xem thứ tự nét →
- 麻má · Hán Việt: mahemp, flax, sesame; numb11 nét · Xem thứ tự nét →
- 雀què · Hán Việt: tướcsparrow11 nét · Xem thứ tự nét →