Từ điển › 闻名于世闻名于世聞名於世 nghĩa là gìwén míng yú shìnổi tiếng khắp thế giớiNghĩa wén míng yú shìnổi tiếng khắp thế giớiTiếng Anh: world-famousChữ thành phần闻wénnews; to hear, to smell; to make known9 nét · Xem thứ tự nét →名míng · Hán Việt: danhname; position, rank, title6 nét · Xem thứ tự nét →于yú · Hán Việt: vuat, in, on; to, from; alas!3 nét · Xem thứ tự nét →世shì · Hán Việt: thếgeneration, era, age; world5 nét · Xem thứ tự nét →