闻过则喜聞過則喜 nghĩa là gì
wén guò zé xǐ
vui vẻ chấp nhận phê bình (cách nói khiêm tốn)
Nghĩa
wén guò zé xǐ
- vui vẻ chấp nhận phê bình (cách nói khiêm tốn)
- vui khi sai lầm được chỉ ra
Tiếng Anh: to accept criticism gladly (humble expr.); to be happy when one's errors are pointed out
Chữ thành phần
- 闻wénnews; to hear, to smell; to make known9 nét · Xem thứ tự nét →
- 过guò · Hán Việt: quápass; to go across, to pass through6 nét · Xem thứ tự nét →
- 则zé · Hán Việt: tắcrule, law, regulation; grades6 nét · Xem thứ tự nét →
- 喜xǐ · Hán Việt: hỉto love; to enjoy, to be happy; joyful, glad12 nét · Xem thứ tự nét →