阅读装置閱讀裝置 nghĩa là gì
yuè dú zhuāng zhìHán Việt: DUYỆT ĐỘC TRANG TRÍ
thiết bị đọc điện tử (ví dụ: cho mã vạch, thẻ RFID, v.v.)
Nghĩa
yuè dú zhuāng zhìHán Việt: DUYỆT ĐỘC TRANG TRÍ
- thiết bị đọc điện tử (ví dụ: cho mã vạch, thẻ RFID, v.v.)
Tiếng Anh: electronic reader (e.g. for barcodes, RFID tags etc)
Chữ thành phần
- 阅yuè · Hán Việt: duyệtto examine, to inspect; to read, to review10 nét · Xem thứ tự nét →
- 读dú · Hán Việt: độcto study, to learn; to read, to pronounce10 nét · Xem thứ tự nét →
- 装zhuāng · Hán Việt: trangdress, clothes, attire; to wear, to install12 nét · Xem thứ tự nét →
- 置zhì · Hán Việt: tríto lay out, to place, to set aside13 nét · Xem thứ tự nét →