队列隊列 nghĩa là gì
duì lièHán Việt: ĐỘI LIỆT
đội hình
Nghĩa
duì lièHán Việt: ĐỘI LIỆT
- đội hình
- sắp xếp
- (tin học) hàng đợi
- đoàn thể (trong nghiên cứu)
Tiếng Anh: formation (of troops); alignment; (computing) queue; cohort (in a study)
duì lièHán Việt: ĐỘI LIỆT
đội hình
Tiếng Anh: formation (of troops); alignment; (computing) queue; cohort (in a study)