阴德必有阳报陰德必有陽報 nghĩa là gì
yīn dé bì yǒu yáng bàoHán Việt: ÂM ĐỨC TẤT HỮU DƯƠNG BÁO
làm điều thiện thầm lặng ắt sẽ có báo đáp rõ ràng (thành ngữ)
Nghĩa
yīn dé bì yǒu yáng bàoHán Việt: ÂM ĐỨC TẤT HỮU DƯƠNG BÁO
- làm điều thiện thầm lặng ắt sẽ có báo đáp rõ ràng (thành ngữ)
Chữ thành phần
- 阴yīn · Hán Việt: âmthe female principle; dark, shaded; hidden, implicit, secret6 nét · Xem thứ tự nét →
- 德dé · Hán Việt: đứcethics, morality; compassion, kindness15 nét · Xem thứ tự nét →
- 必bì · Hán Việt: tấtsurely, certainly; must; will5 nét · Xem thứ tự nét →
- 有yǒu · Hán Việt: hữuto have, to own, to possess; to exist6 nét · Xem thứ tự nét →
- 阳yáng · Hán Việt: dươngthe male principle; bright, sunny; clear, lit, open6 nét · Xem thứ tự nét →
- 报bào · Hán Việt: báoto announce, to report; newspaper; payback, revenge7 nét · Xem thứ tự nét →