阵列陣列 nghĩa là gì
zhèn lièHán Việt: TRẬN LIỆT
(tin học) mảng (cấu trúc dữ liệu)
Nghĩa
zhèn lièHán Việt: TRẬN LIỆT
- (tin học) mảng (cấu trúc dữ liệu)
- (phần cứng) dãy (pin quang điện, kính viễn vọng vô tuyến, v.v.)
Tiếng Anh: array; (military) formation; (Tw) (computing) array (data structure)